TanroDictionary Sổ từ

philistinism

/ˈfɪlɪstɪnɪzəm/

Anh
0

philistinism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư tưởng tầm thường; chủ nghĩa vật chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư tưởng tầm thường; chủ nghĩa vật chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His philistinism made the discussion feel shallow.