Nghĩa tiếng Việt
- Tư tưởng tầm thường; chủ nghĩa vật chất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His philistinism made the discussion feel shallow.
/ˈfɪlɪstɪnɪzəm/
philistinism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư tưởng tầm thường; chủ nghĩa vật chất.
His philistinism made the discussion feel shallow.