TanroDictionary Sổ từ

phillumenist

/fɪˈluːmənɪst/

Anh
0

phillumenist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiên cứu nhãn diêm; Người sưu tầm nhãn diêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiên cứu nhãn diêm.danh từEN-VI Dict
  2. Người sưu tầm nhãn diêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phillumenist kept many old match labels.

  2. She is a phillumenist who sorts colorful labels.