TanroDictionary Sổ từ

philogynist

/ˌfɪləˈdʒɪnɪts/

Anh
0

philogynist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was known as a philogynist in his circle.