Nghĩa tiếng Việt
- Học ngữ văn; nghiên cứu ngữ văn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to philologize in her free time.
/ˈfɪləʊˌɡæɡaɪz/
philologize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học ngữ văn; nghiên cứu ngữ văn.
She likes to philologize in her free time.