TanroDictionary Sổ từ

philomath

/ˈfɪləmæθ/

Anh
0

philomath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu toán học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu toán học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A philomath enjoys solving hard math puzzles.