TanroDictionary Sổ từ

philomel

/ˈfɪləˌmɛl/

Anh
0

philomel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sơn ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sơn ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The philomel sang from the tree.