Nghĩa tiếng Việt
- Triết học; theo triết học; hợp với triết học.tính từEN-VI Dict
- Giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học.tính từEN-VI Dict
- Bình thảnh, khôn ngoan, thông thái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the philosophical idea in class.
-
He has a philosophical mind.
-
She gave a philosophical reply.