Nghĩa tiếng Việt
- Lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.động từEN-VI Dict
- Thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời... ).động từEN-VI Dict
- Đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He likes to philosophize after dinner.
-
They philosophize about life during long walks.
-
She philosophized her mistake into a life lesson.