TanroDictionary Sổ từ

philosophize

/fəˈlɑːsəˌfɑɪz/

Anh
0

philosophize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia; Thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời... ); Đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.động từEN-VI Dict
  2. Thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời... ).động từEN-VI Dict
  3. Đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He likes to philosophize after dinner.

  2. They philosophize about life during long walks.

  3. She philosophized her mistake into a life lesson.