TanroDictionary Sổ từ

philosophy

/fəˈlɑːsəfi/

Anh Thông dụng
0

philosophy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triết học, triết lý; Tính bình thản trong mọi hoàn cảnh; triết lý sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triết học, triết lý.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bình thản trong mọi hoàn cảnh; triết lý sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied Marxist-Leninist philosophy in college.

  2. A man without a philosophy often feels lost.

  3. Marxist-Leninist philosophy

    triết học Mác-Lênin

  4. a man without a philosophy

    con người không có một triết lý sống