TanroDictionary Sổ từ

phlegmatic

/fleɡˈmætɪk/

Anh
0

phlegmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải; Đầy đờm dãi (có nghĩa phớt tỉnh); Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy đờm dãi (có nghĩa phớt tỉnh).tính từEN-VI Dict
  3. Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.tính từEN-VI Dict
  4. Ướt, đẫm nước, sũng nước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed phlegmatic during the noisy meeting.

  2. The old report described a phlegmatic cough.

  3. The illness left him phlegmatic and tired.

  4. After the rain, the grass was phlegmatic and wet.