TanroDictionary Sổ từ

phlegmon

/ˈfelɡmən/

Anh
0

phlegmon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viêm tấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viêm tấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phlegmon caused pain and redness.