TanroDictionary Sổ từ

phlyctena

/flɪkˈtiːnə/

Anh
0

phlyctena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốt phồng nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt phồng nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse saw a phlyctena on his arm.