TanroDictionary Sổ từ

phlyctenule

/ˈfɪlkətənəl/

Anh
0

phlyctenule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốt phồng nước nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt phồng nước nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small phlyctenule formed on his skin.