Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của phoneđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phoneđộng từWiktionary
Ví dụ
-
I phoned you after the meeting.
/fəʊnd/
phoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của phone; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phone.
I phoned you after the meeting.