Nghĩa tiếng Việt
- Máy khuếch đại các âm trong cơ thể người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a phonendoscope to listen carefully.
/ˈfəʊnədˌsʌnkəʊ/
phonendoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy khuếch đại các âm trong cơ thể người.
The doctor used a phonendoscope to listen carefully.