TanroDictionary Sổ từ

phong

Việt
0

phong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân; Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín; Ban, cấp chức tước, đất đai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.danh từWiktionary
  2. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.danh từWiktionary
  3. Ban, cấp chức tước, đất đai.động từWiktionary
  4. Tặng chức vị, danh hiệu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một phong bánh khảo.

  2. Phong thư.

  3. Phong tước hầu.

  4. Phong ấp.

  5. Sắc phong.