TanroDictionary Sổ từ

phong bì

Việt
0

phong bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bao giấy đựng thư gửi đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao giấy đựng thư gửi đi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắt phong bì.

  2. Mua mấy chiếc phong bì.