Nghĩa tiếng Việt
- Xem giam giữ: Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)động từWiktionary
Ví dụ
-
Hòn đá phong ấn linh hồn cáo chín đuôi ở Nhật Bản tên là Sessho-seki bị vỡ làm đôi.
phong ấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem giam giữ.
Hòn đá phong ấn linh hồn cáo chín đuôi ở Nhật Bản tên là Sessho-seki bị vỡ làm đôi.