TanroDictionary Sổ từ

phong hóa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong tục và giáo hóa.danh từ

Ví dụ

  1. Phong hóa suy đồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép