Nghĩa tiếng Việt
- Phong tục và giáo hóa.danh từ
Ví dụ
-
Phong hóa suy đồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phong hóa suy đồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép