TanroDictionary Sổ từ

phong kiến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ phong kiến (nói tắt).danh từ
  2. Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).danh từ
  3. Thuộc về chế độ hoặc giai cấp, có tính chất phong kiến.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tư tưởng chống phong kiến.

  2. Phong kiến câu kết với đế quốc.

  3. Thế lực phong kiến.

  4. Tư tưởng phong kiến.

  5. Lối bóc lột phong kiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép