Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ phong kiến (nói tắt).danh từ
- Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).danh từ
- Thuộc về chế độ hoặc giai cấp, có tính chất phong kiến.tính từ い
Tiếng Nhật
- 封建的ほうけんてきphong kiến
Ví dụ
-
Tư tưởng chống phong kiến.
-
Phong kiến câu kết với đế quốc.
-
Thế lực phong kiến.
-
Tư tưởng phong kiến.
-
Lối bóc lột phong kiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép