Nghĩa tiếng Việt
- Có những cử chỉ lịch sự.tính từ い
- Làm ăn khá giả, ở mức dư dật.tính từ い
- Chơi bời trăng hoa.tính từ い
Ví dụ
-
Thái độ phong lưu.
-
Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu. (ca dao)
-
Bình khang là chốn phong lưu. (văn cổ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép