TanroDictionary Sổ từ

phong lưu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những cử chỉ lịch sự.tính từ い
  2. Làm ăn khá giả, ở mức dư dật.tính từ い
  3. Chơi bời trăng hoa.tính từ い

Ví dụ

  1. Thái độ phong lưu.

  2. Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu. (ca dao)

  3. Bình khang là chốn phong lưu. (văn cổ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép