Nghĩa tiếng Việt
- (Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (Truyện Kiều)
phong nhã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.
Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (Truyện Kiều)