Nghĩa tiếng Việt
- Trống trải không kín đáo.tính từ いWiktionary
- Nói quần áo mặc ít, hở và mỏng.advWiktionary
Ví dụ
-
Cửa ngỏ phong phanh.
-
Rét thế mà mặc phong phanh có một tấm áo.
phong phanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trống trải không kín đáo; Nói quần áo mặc ít, hở và mỏng.
Cửa ngỏ phong phanh.
Rét thế mà mặc phong phanh có một tấm áo.