TanroDictionary Sổ từ

phong phanh

Việt
0

phong phanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trống trải không kín đáo; Nói quần áo mặc ít, hở và mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống trải không kín đáo.tính từ いWiktionary
  2. Nói quần áo mặc ít, hở và mỏng.advWiktionary

Ví dụ

  1. Cửa ngỏ phong phanh.

  2. Rét thế mà mặc phong phanh có một tấm áo.