TanroDictionary Sổ từ

phong sát

Việt
0

phong sát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, pháp luật nghiêm trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, pháp luật nghiêm trọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trịnh Sảng đã chính thức bị "phong sát", không được phép xuất hiện trên các kênh truyền hình, trang mạng.