TanroDictionary Sổ từ

phong tỏa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phong tỏa đường biển.

  2. Kinh tế bị phong tỏa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép