Nghĩa tiếng Việt
- Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phong tỏa đường biển.
-
Kinh tế bị phong tỏa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép