TanroDictionary Sổ từ

phong trào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phong trào thi đua.

  2. Phong trào làm thuỷ lợi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép