Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phong trào thi đua.
-
Phong trào làm thuỷ lợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phong trào thi đua.
Phong trào làm thuỷ lợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép