TanroDictionary Sổ từ

phong trần

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.danh từ

Ví dụ

  1. Kiếp phong trần biết bao giờ mới thôi ? (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép