TanroDictionary Sổ từ

phong vân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngb. Nói cảnh gặp thời.danh từ

Ví dụ

  1. Phong vân gộp hội anh hào ra tay. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép