TanroDictionary Sổ từ

phong vận

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong lưu tao nhã.tính từ い

Ví dụ

  1. Có chiều phong vận, có chiều thanh vân (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép