Nghĩa tiếng Việt
- Phong lưu tao nhã.tính từ い
Ví dụ
-
Có chiều phong vận, có chiều thanh vân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Có chiều phong vận, có chiều thanh vân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép