TanroDictionary Sổ từ

phonographic

/ˌfoʊnəˈɡræfɪk/

Anh
0

phonographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy hát; Thuật tốc ký của Pit-man.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy hát.tính từEN-VI Dict
  2. Thuật tốc ký của Pit-man.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phonographic record sounded warm and soft.

  2. She used phonographic symbols in her notes.