TanroDictionary Sổ từ

phonographist

/ˈfəʊnəɡrəfəst/

Anh
0

phonographist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết tốc ký (theo phương pháp Pit-man).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết tốc ký (theo phương pháp Pit-man).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phonographist typed the speech notes quickly.