TanroDictionary Sổ từ

phonopathy

/fəˈnɑːpəθi/

Anh
0

phonopathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng phát âm khó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng phát âm khó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her phonopathi made speech practice harder.