TanroDictionary Sổ từ

phonoscope

/ˈfəʊnsəˌpəʊk/

Anh
0

phonoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy thử đàn dây; Máy ghi chấn động âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy thử đàn dây.danh từEN-VI Dict
  2. Máy ghi chấn động âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phonoscope showed the strings vibrating.

  2. The phonoscope recorded a soft hum.