Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của phosphoriseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Phosphorising the surface changed its color.
/ˈfɑːsfəɪsɪŋ/
phosphorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của phosphorise.
Phosphorising the surface changed its color.