Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng quang điện.danh từEN-VI Dict
- Quang điện học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photo-electricity was important at work.
/ˈfoʊˌtoʊɪˌlɛkˈtrɪsəti/
photo-electricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng quang điện; Quang điện học.
The photo-electricity was important at work.