TanroDictionary Sổ từ

photo-engraving

/ˈfoʊˌtoʊɪnˈɡreɪvin/

Anh
0

photo-engraving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật khắc trên bản kẽm; Ảnh bản kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật khắc trên bản kẽm.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh bản kẽm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The printer used photo-engraving for the plate.

  2. We studied the photo-engraving under bright light.