Nghĩa tiếng Việt
- Sự chụp ảnh lúc tới đích (để phân biệt người thắng với đối thủ sát anh ta).danh từEN-VI Dict
- Máy ảnh chụp lúc tới đích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a photo-finish at the race.
-
The photo-finish showed the winner clearly.