Nghĩa tiếng Việt
- Sự quang clo hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory used photochlorination in its test process.
/ˌfəʊtəʊˌklɔːriːˈneɪʃən/
photochlorination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quang clo hoá.
The factory used photochlorination in its test process.