Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của photocopyđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của photocopyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She photocopied the form at the office.
/fˈəʊtəkˌɒpɪd/
photocopied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của photocopy; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của photocopy.
She photocopied the form at the office.