Nghĩa tiếng Việt
- Máy photocopy, máy sao chụp tài liệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photocopier made five clear copies.
/ˈfəʊtəʊkɒpiə(r)/
photocopier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy photocopy, máy sao chụp tài liệu.
The photocopier made five clear copies.