TanroDictionary Sổ từ

photodetector

/ˌfoʊtoʊˈdektətɜː/

Anh
0

photodetector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tách sóng quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tách sóng quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A photodetector measured the weak light.