/ˌfoʊtoʊˌdɪzəˈneɪʃən/
photodissociation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quang ly.
Light caused photodissociation in the sample.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm