TanroDictionary Sổ từ

photoelectricity

/ˌfəʊtəʊɪleˈstrɪtɪki/

Anh
0

photoelectricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng quang điện; Quang điện học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng quang điện.danh từEN-VI Dict
  2. Quang điện học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab explained photoelectriciti with a simple light experiment.

  2. He chose photoelectriciti for his advanced study topic.