TanroDictionary Sổ từ

photoengraving

/ˌfoʊtoʊˈdʒenɪŋvɪk/

Anh
0

photoengraving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật khắc trên bản kẽm; Ảnh bản kẽm; Sự khắc bằng ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật khắc trên bản kẽm.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh bản kẽm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khắc bằng ánh sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Photoengraving made the image sharp on metal.

  2. The photoengraving showed every small detail.

  3. Photoengraving created the plate for printing.