Nghĩa tiếng Việt
- Bức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police shared a photofit with the public.
/ˈfəʊtəʊfɪt/
photofit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghép.
The police shared a photofit with the public.