TanroDictionary Sổ từ

photographically

/ˌfoʊtəˈɡræfɪkəlli/

Anh
0

photographically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như chụp ảnh (về trí nhớ của ai); Thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như chụp ảnh (về trí nhớ của ai).DEN-VI Dict
  2. Thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered photographically and smiled.