TanroDictionary Sổ từ

photoinactivation

/ˌfəʊtəʊɪntəkəˈʃeɪʃən/

Anh
0

photoinactivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử hoạt hoá do ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khử hoạt hoá do ánh sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Light caused photoinactivation in the sample.