Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng phát sáng quang hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jar showed bright photoluminescence in darkness.
/ˌfəʊtəʊləʊmaɪˈsenəs/
photoluminescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng phát sáng quang hoá.
The jar showed bright photoluminescence in darkness.