TanroDictionary Sổ từ

photomontage

/ˌfəʊtəʊmɒnˈtɑːʒ/

Anh
0

photomontage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấp ảnh, sự chấp ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chấp ảnh, sự chấp ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A photomontage helped the team.