Nghĩa tiếng Việt
- chân thực như ảnh chụp, siêu thực tả (tranh, hình 3D, ảnh do AI tạo)tính từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- so detailed and lifelike that it looks like a photographtính từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 写実的な、フォトリアルtính từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The game uses photorealistic graphics.
Trò chơi dùng đồ hoạ chân thực như ảnh chụp.
-
She paints photorealistic portraits.
Cô ấy vẽ chân dung chân thực như ảnh chụp.